Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strand

danh từB2
US/ˈstɹænd/
stranded
stranding
strands

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

strand nghĩa là sợi dây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole.

Các nét nghĩa của từ strand

  1. 1

    danh từB2

    a pattern forming a unity within a larger structural whole

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dna strand294 lần trong kho sách

    • strand dna250 lần trong kho sách

    • strand rna137 lần trong kho sách

    • ackermann strand96 lần trong kho sách

    • double strand414 lần trong kho sách

    • beta strand80 lần trong kho sách

    • lagging strand67 lần trong kho sách

    • rna strand64 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    line consisting of a complex of fibers or filaments that are twisted together to form a thread or a rope or a cable

    Đường bao gồm một phức hợp các sợi hoặc sợi xoắn lại với nhau để tạo thành sợi hoặc dây hoặc cápdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a necklace made by a stringing objects together

    một chiếc vòng cổ được làm bằng cách xâu chuỗi các đồ vật lại với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chain · string

Câu hỏi thường gặp về strand

strand nghĩa là gì?

strand nghĩa là sợi dây (bản dịch máy, chưa biên tập). strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole.

strand dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ strand có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

strand được dùng trong câu như thế nào?

Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head. («Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433188 (bản sửa đổi 4018103).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strand, mã đối chiếu EV-04E5F22A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strand” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strand và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433188 (bản sửa đổi 4018103). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For the first time since the stranding on the coast d'Alcacer's heart sank within him.

Lần đầu tiên kể từ khi mắc kẹt trên bờ biển, trái tim d'Alcacer chùng xuống.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yes, that evening saw the first strand in our friendship knitted; and each subsequent night of my mother’s illness we spent several hours together.
Fyodor Dostoyevsky, Poor Folk. Nguồn: Project Gutenberg #2302. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There, too, was the island of the fair Ellen, and beneath our very feet was the "silver strand" to which she rowed her shallop.
Frank R. Stockton, Pomona's Travels A Series of Letters to the Mistress of Rudder Grange from her Former Handmaiden. Nguồn: Project Gutenberg #12460. · Nguyên văn tiếng Anh
One of the silken strands parted, the other has borne the weight that was meant for both.

Một sợi tơ tách ra, sợi kia đã chịu sức nặng lẽ ra dành cho cả hai.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Greifenstein. Nguồn: Project Gutenberg #6446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had a little dinner bill at a house which he frequented in the Strand; but the bill he knew had reached its culminating point.

Anh ta có một ít hóa đơn ăn tối tại một ngôi nhà mà anh ta thường lui tới ở Strand; nhưng dự luật mà anh biết đã đạt đến đỉnh điểm.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Three Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #7481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The morning was breaking: morning in the Strand; and already there was a busy hum without.
F. C. Philips, If Only etc.. Nguồn: Project Gutenberg #15219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Stranded on an island in the road is a waggon containing their trunks, from which place of refuge they recently swam to your door.

Bị mắc kẹt trên một hòn đảo trên đường là một toa xe chở rương của họ, từ nơi ẩn náu mà họ mới bơi đến cửa nhà bạn.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The process by which the original strand is being preserved is called "semiconservative replication".

Quá trình mà sợi ban đầu được bảo tồn được gọi là "sao chép bán bảo toàn".dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Replication Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174661 (bản sửa đổi 4414882). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Previously to the stranding on the neighboring shore of the last expedition these people must have been almost destitute of wood or iron.
Francis Leopold, Sir M'Clintock, In the Arctic Seas A Narrative of the Discovery of the Fate of Sir John Franklin and his Companions. Nguồn: Project Gutenberg #37669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
When we reached the Strand, we were both wet through, and terribly blackened with smoke and ashes.
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531. · Nguyên văn tiếng Anh
But she knew the strand――every reef, indentation, every buttress of chalk, and every cave.
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB