requisition
danh từC2- requisitions
requisition nghĩa là sự trưng dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring.
Các nét nghĩa của từ requisition
- 1danh từC2
the act of requiring
→hành động yêu cầu(dịch máy, chưa biên tập)
- 2danh từC2
an official form on which a request in made
→một hình thức chính thức mà theo đó một yêu cầu được đưa ra(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:requisition form - 3danh từC2
seizing property that belongs to someone else and holding it until profits pay the demand for which it was seized
→tịch thu tài sản thuộc về người khác và giữ nó cho đến khi lợi nhuận trả được cho nhu cầu mà nó bị tịch thu(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:sequestration
Câu hỏi thường gặp về requisition
requisition nghĩa là gì?
requisition nghĩa là sự trưng dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring.
requisition được dùng trong câu như thế nào?
Hands and feet, fingers and toes, were all put in requisition. (S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/requisition, mã đối chiếu EV-615850B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng