Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

requisition

danh từC2
US/ˌɹɛkwəˈzɪʃən/
requisitions
Ý nghĩa trọng tâm

requisition nghĩa là sự trưng dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring.

Các nét nghĩa của từ requisition

  1. 1danh từ
    C2

    the act of requiring

    →

    hành động yêu cầu(dịch máy, chưa biên tập)

  2. 2danh từ
    C2

    an official form on which a request in made

    →

    một hình thức chính thức mà theo đó một yêu cầu được đưa ra(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:requisition form
  3. 3danh từ
    C2

    seizing property that belongs to someone else and holding it until profits pay the demand for which it was seized

    →

    tịch thu tài sản thuộc về người khác và giữ nó cho đến khi lợi nhuận trả được cho nhu cầu mà nó bị tịch thu(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:sequestration

Câu hỏi thường gặp về requisition

requisition nghĩa là gì?

requisition nghĩa là sự trưng dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). requisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of requiring.

requisition được dùng trong câu như thế nào?

Hands and feet, fingers and toes, were all put in requisition. (S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/requisition, mã đối chiếu EV-615850B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “requisition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa requisition và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hands and feet, fingers and toes, were all put in requisition.

Bàn tay, bàn chân, ngón tay, ngón chân đều bị trưng dụng.dịch máy, chưa biên tập

S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A patrol which was returning to the Arsenal post having passed him, he made a requisition on it, and caused it to accompany him.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
The axe and the hatchet, however, were called into requisition, and a log was soon hewn and thinned down to the proper dimensions.

Tuy nhiên, chiếc rìu và chiếc rìu đã được trưng dụng, và một khúc gỗ nhanh chóng được đẽo và tỉa mỏng theo đúng kích thước.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Young Voyageurs: Boy Hunters in the North. Nguồn: Project Gutenberg #23129.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They could not comply with her requisitions, because they had eaten all that themselves.
R. D. Blackmore, Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47086.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB