groom
danh từB1- grooms
groom nghĩa là chú rể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
groom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man participant in his own marriage ceremony.
Các nét nghĩa của từ groom
- 1
danh từB1
a man participant in his own marriage ceremony
một người đàn ông tham gia lễ cưới của chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bridegroom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
stud groom110 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone employed in a stable to take care of the horses
ai đó làm việc trong chuồng ngựa để chăm sóc ngựadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stableman · stableboy · hostler · ostler
- 3
danh từB1
a man who has recently been married
một người đàn ông vừa mới kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bridegroom
Câu hỏi thường gặp về groom
groom nghĩa là gì?
groom nghĩa là chú rể (bản dịch máy, chưa biên tập). groom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man participant in his own marriage ceremony.
groom được dùng trong câu như thế nào?
During North Indian marriage ceremonies, the groom applies sindoor on the parting in the bride's hair. («Hinduism/Religious Symbols of Hinduism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216749 (bản sửa đổi 4628081).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/groom, mã đối chiếu EV-69F21BA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng