wares
danh từ- wareses
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa wares và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Joseph laughed at this, but he was not so far from Good Hope as not to know that Yankees did not sell good wares.Joseph cười lớn về điều này, nhưng anh ấy không ở xa Good Hope đến mức không biết rằng Yankees không bán đồ tốt.
It was a large one that was much frequented, and it required some determination on her part to go in and display her wares.It was a prosperous time for the fishermen; the Queen's cooks took all their wares and paid a liberal price.Đó là thời kỳ thịnh vượng của ngư dân; Các đầu bếp của Nữ hoàng đã lấy hết đồ của họ và trả một mức giá hào phóng.
"Go, Huzim, and sell your wares through Nineveh by day, yet wait by night on the further river-bank where the water lilies grow.She followed me to where my wares were spread out under lee of a piece of cannon.Cô ấy đi theo tôi đến nơi hàng hóa của tôi được bày ra dưới tầm che của một khẩu đại bác.
"So you haven't heard?" pursued the caller, with the satisfaction of the newsmonger in a fresh customer for her wares.She did not go to church, she had no use for priests, she hardly believed in God, calling all religious things “weeper's wares.”One morning the old woman rose even earlier than usual, and set off for the city with her wares.On a festival day, the toy-sellers and itinerant showmen throng with their most attractive wares or sights in front of the shrine or temple.Customers were coming in from the wagon-yard and examining the wares on the counters and making slow purchases.Your silent entry into town, depending upon the merits of your wares to gain an audience or work up a custom, is chimerical and obsolete.From the bazaar the wares had all been carried away.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “wares”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wares” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về wares (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. wares nghĩa là gì trong tiếng Việt?
wares có nghĩa chính là: wares là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "wares".
2. wares thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
wares là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của wares theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wares được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɛɹz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. wares thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ wares được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của wares gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của wares gồm: wareses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wares là gì?
Từ wares thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. wares có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wares?
Từ wares xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với wares đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Joseph laughed at this, but he was not so far from Good Hope as not to know that Yankees did not sell good wares." (Dịch nghĩa: Joseph cười lớn về điều này, nhưng anh ấy không ở xa Good Hope đến mức không biết rằng Yankees không bán đồ tốt.). Câu văn minh họa cách dùng wares làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wares?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.