facial
tính từ, danh từC1- facials
facial nghĩa là mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
facial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or concerning the face.
Các nét nghĩa của từ facial
- 1
tính từC1
of or concerning the face
của hoặc liên quan đến khuôn mặtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
facial expressions708 lần trong kho sách
facial muscles175 lần trong kho sách
facial recognition196 lần trong kho sách
facial contortions34 lần trong kho sách
facial suture25 lần trong kho sách
facial feedback73 lần trong kho sách
facial contortion19 lần trong kho sách
facial mimicry14 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
of or pertaining to the outside surface of an object
của hoặc liên quan đến bề mặt bên ngoài của một vật thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
cranial nerve that supplies facial muscles
dây thần kinh sọ cung cấp cơ mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa facial nerve · nervus facialis · seventh cranial nerve
- 4
danh từC1
care for the face that usually involves cleansing and massage and the application of cosmetic creams
chăm sóc da mặt thường bao gồm làm sạch, mát-xa và thoa kem mỹ phẩmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về facial
facial nghĩa là gì?
facial nghĩa là mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). facial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or concerning the face.
facial được dùng trong câu như thế nào?
Alim was hospitalised with facial wounds that required skin grafts, then prosecuted for the bombing. («Failed UK suicide bomber Mohamed Saeed-Alim aka Nicky Reilly dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2800326 (bản sửa đổi 4817646).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/facial, mã đối chiếu EV-BA47B46B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng