exotic
tính từB2- exotics
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
exotic nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world.
Các nét nghĩa của từ exotic
- 1
tính từB2
being or from or characteristic of another place or part of the world
được hoặc từ hoặc đặc điểm của một nơi khác hoặc một phần của thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alien
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rarest exotic13 lần trong kho sách
exotic plants82 lần trong kho sách
exotic pets13 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
strikingly strange or unusual
cực kỳ lạ hoặc bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exotic
exotic nghĩa là gì?
exotic nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world.
exotic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exotic có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exotic được dùng trong câu như thế nào?
They passed through the long suite of rooms and on to the conservatory, where lamps gleamed like stars between the green plants and rare exotics. (Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exotic, mã đối chiếu EV-7E9AC28A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng