Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 5

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “be present or associated with an event or entity”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Quite as much so was the fact that two deadly enemies had _____ met on this occasion.

Đang tải đề...