Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

major

tính từ, danh từA2
US/ˈmeɪdʒɚ/
majored
majoring
majors

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

major nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

major là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of greater importance or stature or rank.

Các nét nghĩa của từ major

  1. 1

    tính từA2

    of greater importance or stature or rank

    có tầm quan trọng lớn hơn hoặc tầm vóc hoặc cấp bậcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa minor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • major domo1.100 lần trong kho sách

    • major general3.811 lần trong kho sách

    • sergeant major892 lần trong kho sách

    • major league676 lần trong kho sách

    • major pendennis486 lần trong kho sách

    • major role581 lần trong kho sách

    • major cities425 lần trong kho sách

    • drum major363 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    greater in scope or effect

    lớn hơn về phạm vi hoặc tác dụngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa minor

  3. 3

    tính từA2

    greater in number or size or amount

    lớn hơn về số lượng hoặc kích thước hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa minor

  4. 4

    danh từA2

    a commissioned military officer in the United States Army or Air Force or Marines

    một sĩ quan quân đội được ủy nhiệm trong Quân đội hoặc Không quân hoặc Thủy quân lục chiến Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từA2

    British statesman who was prime minister from 1990 until 1997 (born in 1943)

    Chính khách người Anh giữ chức thủ tướng từ năm 1990 đến năm 1997 (sinh năm 1943)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa john major · john r. major · john roy major

  6. 6

    danh từA2

    a university student who is studying a particular field as the principal subject

    một sinh viên đại học đang nghiên cứu một lĩnh vực cụ thể làm môn học chínhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về major

major nghĩa là gì?

major nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập). major là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of greater importance or stature or rank.

major dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ major có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

major được dùng trong câu như thế nào?

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive. («Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/major, mã đối chiếu EV-B195504C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “major” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa major và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive.
«Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
A major reason is that strategic alliances are very difficult to manage.

Một lý do chính là các liên minh chiến lược rất khó quản lý.dịch máy, chưa biên tập

«The Necessity of Global Markets», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In this case, depth refers to the roots of a field, which primarily come in the form for major theories.

Trong trường hợp này, độ sâu đề cập đến nguồn gốc của một lĩnh vực, chủ yếu xuất hiện dưới dạng các lý thuyết chính.dịch máy, chưa biên tập

«Models and Theories in Human-Computer Interaction/What’s a Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300229 (bản sửa đổi 4460954). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stakeholders not identified lead to missing or erroneous requirements that could have a major set back to the project.
«Business Analysis Guidebook/Business Analysis Within a Typical System Development Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295827 (bản sửa đổi 3413423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most major Linux distributions will include MySQL in their package databases.

Hầu hết các bản phân phối Linux chính sẽ bao gồm MySQL trong cơ sở dữ liệu gói của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Ict-innovation/LPI/105.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278002 (bản sửa đổi 4649817). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A major drawback of such treatment, according to Walsh, is that once the medication ceases, the sufferer’s symptoms return.

Theo Walsh, nhược điểm lớn của phương pháp điều trị này là khi ngừng dùng thuốc, các triệu chứng của người bệnh sẽ quay trở lại.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The Effects of Moderate Aerobic activity on middle aged sufferers of primary Insomnia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387133 (bản sửa đổi 3607441). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The major and Smithers had kept the gaming room open till four o'clock, and then went to bed.
Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I could not help feeling that the presence of Major Toppleton at the scene of action would hardly better the situation.
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892. · Nguyên văn tiếng Anh
Each monthly report, besides sending the monitoring information, must also explain the major issues emerging during project implementation.
«Evaluating Development Cooperation/Elements Of An Evaluation Action/Planning The M&E Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278927 (bản sửa đổi 3254602). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations.
«Transportation Planning Casebook/Sydney Ferries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397909 (bản sửa đổi 4627073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Guangzhou-Shenzhen Railway will benefit from the continuous growth of transportation demand brought about by the integration of these three major cities.

Tuyến đường sắt Quảng Châu-Thâm Quyến sẽ được hưởng lợi từ sự tăng trưởng liên tục của nhu cầu vận tải do sự hợp nhất của ba thành phố lớn này mang lại.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Guangzhou–Shenzhen–Hong Kong Express Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397934 (bản sửa đổi 3461226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This made major streetcar systems to shift to electric and attracted electric utility companies to jump in for streetcar operation.
«Transportation Deployment Casebook/2020/California Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414549 (bản sửa đổi 4646075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0