Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conveniently

trạng từB2
US/kənˈvinjəntli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

conveniently nghĩa là thuận tiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner.

Các nét nghĩa của từ conveniently

  1. 1

    trạng từB2

    in a convenient manner

    một cách thuận tiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa handilyTrái nghĩa inconveniently

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • conveniently situated91 lần trong kho sách

    • conveniently stow12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về conveniently

conveniently nghĩa là gì?

conveniently nghĩa là thuận tiện (bản dịch máy, chưa biên tập). conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner.

conveniently dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conveniently có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conveniently được dùng trong câu như thế nào?

"We have excellent ink-powder," said the shopman, "in small packages, which can be very conveniently carried about. (Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conveniently, mã đối chiếu EV-C50E127F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conveniently” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conveniently và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"We have excellent ink-powder," said the shopman, "in small packages, which can be very conveniently carried about.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Giraffe showed them how by immediately starting in to collect such wood as lay conveniently at hand.

Hươu cao cổ chỉ cho họ cách bằng cách ngay lập tức bắt đầu thu thập số gỗ có sẵn trong tầm tay.dịch máy, chưa biên tập

Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And all this, we are to believe, that he might more conveniently get up and murder his master!

Và tất cả những điều này, chúng ta tin rằng, hắn có thể dễ dàng đứng dậy và giết chủ nhân của mình hơn!dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If you're lucky, you'll find a hint in the sheet music showing how you can change the position conveniently.
«Guitar/Structure of the CAGED scale shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465876 (bản sửa đổi 4520910). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each one took a little tin mug to pick in, because they could not conveniently all pick into the same basket.
Jacob Abbott, Cousin Lucy at Play By the Author of the Rollo Books. Nguồn: Project Gutenberg #67689. · Nguyên văn tiếng Anh
When at last the motley gathering rendezvoused at Tim's house, Weeks, senior, was conveniently making a call on a near neighbor.

Cuối cùng, khi đám đông hỗn tạp tập trung tại nhà Tim, Weeks, đàn anh, đang thuận tiện gọi điện cho một người hàng xóm gần đó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tobacco, newspapers, and other harmless articles were passed back and forth, when the officers conveniently turned their backs.
Joseph A. Altsheler, The Star of Gettysburg: A Story of Southern High Tide. Nguồn: Project Gutenberg #3811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They could conveniently catch the next train back to the City; Campbell and Tremlidge were in a hurry to return to their respective businesses.
Frank Norris, A man's woman. Nguồn: Project Gutenberg #16096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, they were not so easily gathered; the few they had found on some trees, which Saloo had conveniently climbed, being quickly exhausted.
Mayne Reid, The Castaways. Nguồn: Project Gutenberg #21238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In order to carry it the more conveniently, I coiled it, and then hung the coil across my shoulders like a belt.
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lodging was extremely good and had the advantage of being very conveniently situated for his work.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
You conveniently forget when your dreams and your presentiments prove false.
Wilkie Collins, The frozen deep. Nguồn: Project Gutenberg #1625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US