questionnaire
danh từB1- questionnaires
questionnaire nghĩa là bảng câu hỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
questionnaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form containing a set of questions.
Các nét nghĩa của từ questionnaire
- 1danh từB1
a form containing a set of questions
→một biểu mẫu chứa một bộ câu hỏi(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
9 lần trong kho sáchvalidated questionnaire
7 lần trong kho sáchquestionnaire ghq
13 lần trong kho sáchstandardized questionnaire
7 lần trong kho sáchqol questionnaire
6 lần trong kho sáchstandardised questionnaire
18 lần trong kho sáchquestionnaire to evaluate
7 lần trong kho sáchattribution questionnaire
Câu hỏi thường gặp về questionnaire
questionnaire nghĩa là gì?
questionnaire nghĩa là bảng câu hỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). questionnaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form containing a set of questions.
questionnaire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ questionnaire có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
questionnaire được dùng trong câu như thế nào?
The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week. («Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401801 (bản sửa đổi 4413270).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/questionnaire, mã đối chiếu EV-959A9D15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng