clam
danh từB2- clams
clam nghĩa là ngao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud.
Các nét nghĩa của từ clam
- 1
danh từB2
burrowing marine mollusk living on sand or mud
nhuyễn thể biển sống trên cát hoặc bùndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clam gallas53 lần trong kho sách
clam bake61 lần trong kho sách
clam chowder37 lần trong kho sách
clam shells107 lần trong kho sách
clam digger22 lần trong kho sách
clam bakes12 lần trong kho sách
clam shell105 lần trong kho sách
mussels clam10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a piece of paper money worth one dollar
một tờ tiền giấy trị giá một đô ladịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dollar · dollar bill · one dollar bill · buck
- 3
danh từB2
flesh of either hard-shell or soft-shell clams
thịt của nghêu vỏ cứng hoặc vỏ mềmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về clam
clam nghĩa là gì?
clam nghĩa là ngao (bản dịch máy, chưa biên tập). clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud.
clam được dùng trong câu như thế nào?
In the day you rise in your strength, toothless and clawless, you will be as harmless as any army of clams.” (Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clam, mã đối chiếu EV-D6DF5086. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng