E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unknown”

643 câu thật có từ unknown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unknown nghĩa là không rõ. unknown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unknown

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng unknown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hitherto unknown767 lần
utterly unknown435 lần
unknown regions293 lần
unknown tongue432 lần
unknown quantity298 lần
wholly unknown303 lần
totally unknown224 lần
entirely unknown460 lần
previously unknown222 lần
unknown seas196 lần
remain unknown358 lần
unknown depths174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unknown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unknown trong kho câu?
Kho câu có 643 câu có từ unknown hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unknown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unknown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 210 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unknown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unknown: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.