Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chess

danh từA2
US/ˈtʃɛs/
chesses

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

chess nghĩa là cờ vua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: weedy annual native to Europe but widely distributed as a weed especially in wheat.

Các nét nghĩa của từ chess

  1. 1

    danh từA2

    weedy annual native to Europe but widely distributed as a weed especially in wheat

    cỏ dại hàng năm có nguồn gốc từ châu Âu nhưng phân bố rộng rãi như một loại cỏ dại, đặc biệt là ở lúa mìdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cheat · bromus secalinus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chess player341 lần trong kho sách

    • chess championship121 lần trong kho sách

    • chess federation72 lần trong kho sách

    • chess players176 lần trong kho sách

    • chess grandmaster44 lần trong kho sách

    • chess olympiad35 lần trong kho sách

    • game of chess569 lần trong kho sách

    • chess board534 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a board game for two players who move their 16 pieces according to specific rules

    một trò chơi cờ dành cho hai người chơi di chuyển 16 quân cờ của họ theo các quy tắc cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chess game

Câu hỏi thường gặp về chess

chess nghĩa là gì?

chess nghĩa là cờ vua (bản dịch máy, chưa biên tập). chess là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: weedy annual native to Europe but widely distributed as a weed especially in wheat.

chess dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chess có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chess được dùng trong câu như thế nào?

Chess is a turn-based game, so you might think that Black always gets one tempo for every tempo White gets. («Chess/Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476184 (bản sửa đổi 4638068).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chess, mã đối chiếu EV-B603A25E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chess” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chess và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Chess is a turn-based game, so you might think that Black always gets one tempo for every tempo White gets.

Cờ vua là một trò chơi theo lượt, vì vậy bạn có thể nghĩ rằng Đen luôn có một nhịp độ cho mỗi nhịp độ mà Trắng có được.dịch máy, chưa biên tập

«Chess/Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476184 (bản sửa đổi 4638068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They bored her, she said, or hindered her own reading; and she and papa played draughts and chess and piquet.
Susan Warner, Daisy in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #18688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I thought over my plans for a moment or two; the game was as interesting as a problem in chess.
Marie Corelli, Vendetta: A Story of One Forgotten. Nguồn: Project Gutenberg #4360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nay, it is still a question whether a talent for chess is not a sort of disease, a hypertrophy of the power of conbination.

Không, vẫn còn một câu hỏi liệu tài năng chơi cờ có phải là một loại bệnh tật, một sự phì đại của sức mạnh kết hợp hay không.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After tea, Mr. Dillwyn and Madge sat down to the chess-board.

Sau bữa trà, ông Dillwyn và Madge ngồi xuống bàn cờ.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Four-player chess (also known as four-handed chess) is a family of chess variants played with four people.
«Four-Player Chess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404095 (bản sửa đổi 4428661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"We will talk over the book before chess, Gus, if you please.
Nathaniel, Mrs. Conklin, Tessa Wadsworth's Discipline: A Story of the Development of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #37003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shogi is the most popular of a family of chess variants, and is native to Japan.

Shogi là biến thể cờ vua phổ biến nhất và có nguồn gốc từ Nhật Bản.dịch máy, chưa biên tập

«Shogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235032 (bản sửa đổi 10859829). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After our usual evening game of chess, we have talked over some further projects for the field.
I. I. Hayes, The Open Polar Sea A narrative of a voyage of discovery towards the North pole, in the schooner "United States". Nguồn: Project Gutenberg #66063. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Here is a chess game where the pieces are not of ivory.
Ottilie A. Liljencrantz, The Thrall of Leif the Lucky: A Story of Viking Days. Nguồn: Project Gutenberg #4581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We do not believe that any reasonable objections can be urged against this solution of the Automaton Chess-Player.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
There is a report that he once condescended to smile, but it was at chess.
Amelia E. Barr, The Bow of Orange Ribbon: A Romance of New York. Nguồn: Project Gutenberg #17173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB