ling
danh từ- lings
ling nghĩa là linh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs
→hạt dẻ nước có quả gai có hai chứ không phải 4 ngạnh
Đồng nghĩa:ling ko, trapa bicornisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)ting a ling291 lần trong kho sáchhsiang ling77 lần trong kho sáchskr ling27 lần trong kho sáchdong ling40 lần trong kho sáchling kuan20 lần trong kho sáchling roth20 lần trong kho sáchling ting23 lần trong kho sáchling tchen9 lần trong kho sách - 2danh từB2
common Old World heath represented by many varieties
→cây thạch thảo chung của Thế giới Cũ được đại diện bởi nhiều giống
Đồng nghĩa:heather, scots heather, broom, calluna vulgaris - 3danh từB2
elongated marine food fish of Greenland and northern Europe
→cá thức ăn biển kéo dài của Greenland và Bắc Âu
Đồng nghĩa:molva molva
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ling và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Is the settlement made at the same time as the settlement for the ling fishing?-Yes.When it lay upon the purple tussock, the warmth and glow from the sunlit ling gave a fugitive deceptive light to the pale face.Khi nó nằm trên bụi cỏ tím, hơi ấm và ánh sáng từ con ling dưới ánh nắng tạo ra một ánh sáng đánh lừa thoáng qua trên khuôn mặt nhợt nhạt.
After Ah Ling had gone, the two detectives laid their plans.Sau khi Ah Ling đi rồi, hai thám tử đã vạch ra kế hoạch của mình.
Ling is your staple fish here, upon which the success of the fishing depends?-Yes; altogether.At this suggestion, Hsiang Ling forthwith went with her verses in search of Tai-yü."No more of us shall die like Ling-a-ting!""Không còn ai trong chúng ta sẽ chết như Ling-a-ting!"
Nothing would serve my lady but a dinner of dried ling and parsnips."How's that?" asked Ting-a-ling, quite curious to know.“I will obey thee, then, even if it displease,” cried Amine; and she rose, her cheek glowing, her eyes spark ling, her beautiful form dilated.Wong Ling swerved to one side, and falling, struck the iron foot of the stove.At this the Skrælings got terrified and rushed to their canoes, and rowed away southwards.It was produced by Van Ling for the special edition version.Câu hỏi thường gặp về ling (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ling nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ling có nghĩa chính là: hạt dẻ nước có quả gai có hai chứ không phải 4 ngạnh. Định nghĩa tiếng Anh: "water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs".
2. ling thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ling là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của ling theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ling được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ling thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ling được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ling gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của ling gồm: lings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ling là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ting a ling, hsiang ling, skr ling, dong ling, ling kuan.
7. ling có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: ling ko, trapa bicornis, heather, scots heather, broom. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ling?
Từ ling xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ling đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Is the settlement made at the same time as the settlement for the ling fishing?-Yes.". Câu văn minh họa cách dùng ling làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ling?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.