Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ling

danh từ
B2
US/ˈlɪŋ/
lings
Ý nghĩa trọng tâm

ling nghĩa là linh.

ling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs

    →

    hạt dẻ nước có quả gai có hai chứ không phải 4 ngạnh

    Đồng nghĩa:ling ko, trapa bicornis
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ting a ling
    291 lần trong kho sách
    hsiang ling
    77 lần trong kho sách
    skr ling
    27 lần trong kho sách
    dong ling
    40 lần trong kho sách
    ling kuan
    20 lần trong kho sách
    ling roth
    20 lần trong kho sách
    ling ting
    23 lần trong kho sách
    ling tchen
    9 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    common Old World heath represented by many varieties

    →

    cây thạch thảo chung của Thế giới Cũ được đại diện bởi nhiều giống

    Đồng nghĩa:heather, scots heather, broom, calluna vulgaris
  3. 3danh từ
    B2

    elongated marine food fish of Greenland and northern Europe

    →

    cá thức ăn biển kéo dài của Greenland và Bắc Âu

    Đồng nghĩa:molva molva
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ling và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Is the settlement made at the same time as the settlement for the ling fishing?-Yes.
Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When it lay upon the purple tussock, the warmth and glow from the sunlit ling gave a fugitive deceptive light to the pale face.

Khi nó nằm trên bụi cỏ tím, hơi ấm và ánh sáng từ con ling dưới ánh nắng tạo ra một ánh sáng đánh lừa thoáng qua trên khuôn mặt nhợt nhạt.

Sharp, William, Spiritual Tales Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After Ah Ling had gone, the two detectives laid their plans.

Sau khi Ah Ling đi rồi, hai thám tử đã vạch ra kế hoạch của mình.

Doughty, Francis Worcester, The Bradys' Race for Life; or, Rounding Up a Tough Trio: A Detective Story of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ling is your staple fish here, upon which the success of the fishing depends?-Yes; altogether.
Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At this suggestion, Hsiang Ling forthwith went with her verses in search of Tai-yü.
Cao, Xueqin, 1717?-1763, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"No more of us shall die like Ling-a-ting!"

"Không còn ai trong chúng ta sẽ chết như Ling-a-ting!"

Stockton, Frank R., Ting-a-ling, Nguyên văn tác phẩm
Nothing would serve my lady but a dinner of dried ling and parsnips.
Guernsey, Lucy Ellen, Through unknown ways, Nguyên văn tác phẩm
"How's that?" asked Ting-a-ling, quite curious to know.
Stockton, Frank R., Ting-a-ling, Nguyên văn tác phẩm
“I will obey thee, then, even if it displease,” cried Amine; and she rose, her cheek glowing, her eyes spark ling, her beautiful form dilated.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Leila or, the Siege of Granada, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wong Ling swerved to one side, and falling, struck the iron foot of the stove.
Sui Sin Far, Mrs. Spring Fragrance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At this the Skrælings got terrified and rushed to their canoes, and rowed away southwards.
Wilson, Daniel, Sir, The lost Atlantis, and other ethnographic studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was produced by Van Ling for the special edition version.
Wikipedia contributors, The Abyss

Câu hỏi thường gặp về ling (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ling nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ling có nghĩa chính là: hạt dẻ nước có quả gai có hai chứ không phải 4 ngạnh. Định nghĩa tiếng Anh: "water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs".

2. ling thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ling là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của ling theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ling được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ling thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ling được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ling gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của ling gồm: lings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ling là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ting a ling, hsiang ling, skr ling, dong ling, ling kuan.

7. ling có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ling ko, trapa bicornis, heather, scots heather, broom. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ling?

Từ ling xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ling đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Is the settlement made at the same time as the settlement for the ling fishing?-Yes.". Câu văn minh họa cách dùng ling làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ling?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.