undreamed
tính từB2undreamed nghĩa là không mơ mộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
undreamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not imagined even in a dream.
Các nét nghĩa của từ undreamed
- 1
tính từB2
not imagined even in a dream
không thể tưởng tượng được ngay cả trong giấc mơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undreamed of · undreamt · undreamt of · unimagined
Câu hỏi thường gặp về undreamed
undreamed nghĩa là gì?
undreamed nghĩa là không mơ mộng (bản dịch máy, chưa biên tập). undreamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not imagined even in a dream.
undreamed được dùng trong câu như thế nào?
Geography, as it is now taught with copious illustrations and descriptions, shows undreamed-of beauties in countries hitherto despised. (Myra Kelly, New Faces. Nguồn: Project Gutenberg #15449.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undreamed, mã đối chiếu EV-9875568D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng