wholly
trạng từwholly nghĩa là hoàn toàn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')
Đồng nghĩa:entirely, completely, totally, all, altogether, wholeTrái nghĩa:partlyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)wholly absorbed463 lần trong kho sáchwholly ignorant439 lần trong kho sáchwholly unconscious365 lần trong kho sáchwholly unprepared218 lần trong kho sáchwholly engrossed218 lần trong kho sáchwholly unexpected317 lần trong kho sáchwholly unlike262 lần trong kho sáchwholly unacquainted160 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa wholly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She was obliged to sink down upon the hearth; her knees wholly failed her; she would otherwise have fallen.Did you not marry me to show him your heart was wholly divorced from that earlier idol?”I mention this because later in life I wholly lost, to my great regret, all pleasure from poetry of any kind, including Shakespeare.By the time he was twelve he hadn't a word of Kanaka left; the language had wholly departed from his tongue and from his comprehension.These melancholy but affecting recollections led me to others, which, although accompanied with regret, were not wholly unsatisfactory.Guy was wholly innocent of the greater crime; and his heart-broken letter had only meant to deal with the question of the forgery.Guy hoàn toàn vô tội trước tội ác lớn hơn; và lá thư đau lòng của anh ấy chỉ nhằm mục đích giải quyết nghi vấn về sự giả mạo.
"It was but half conquered when you landed, it is wholly subdued now.From that time, the conduct of Mark Elwood became wholly inexplicable to all his friends and acquaintances in the settlement.Kể từ thời điểm đó, hành vi của Mark Elwood hoàn toàn không thể giải thích được đối với tất cả bạn bè và người quen của anh ta trong khu định cư.
I suppose I was very green and I haven’t got over it yet, but in six months I hope to get rid of it wholly.”She was wholly and absolutely indifferent with regard to him and all things concerning him.Might not the public, being wholly engaged thereby, forget finance?"Or, if not wholly arrived, might not these indications in him mark the first stages of a gradually increasing pressure?Câu hỏi thường gặp về wholly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. wholly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
wholly có nghĩa chính là: wholly nghĩa là hoàn toàn. wholly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').. Định nghĩa tiếng Anh: "to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')".
2. wholly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
wholly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của wholly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wholly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhoʊli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. wholly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ wholly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của wholly gồm những dạng nào?
Từ wholly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wholly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wholly absorbed, wholly ignorant, wholly unconscious, wholly unprepared, wholly engrossed.
7. wholly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: entirely, completely, totally, all, altogether. Các từ trái nghĩa tương phản: partly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wholly?
Từ wholly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với wholly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She was obliged to sink down upon the hearth; her knees wholly failed her; she would otherwise have fallen.". Câu văn minh họa cách dùng wholly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wholly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.