Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C2 số 41

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “characterized by or arising from psychoneurotic hysteria”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He deemed himself too large for race egotism and _____ prejudice, and had seen fit to laugh at her immature convictions.

Đang tải đề...