Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unhappy”

469 câu thật có từ unhappy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unhappy nghĩa là không vui. unhappy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unhappy

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng unhappy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unhappy wretch318 lần
unhappy victim230 lần
unhappy creature361 lần
unhappy fate315 lần
unhappy girl960 lần
unhappy woman1.140 lần
unhappy wretches132 lần
unhappy beings156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhappy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhappy trong kho câu?
Kho câu có 469 câu có từ unhappy hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unhappy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhappy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc A2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhappy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhappy: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (84 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.