outbreak
danh từB2- outbreaks
outbreak nghĩa là sự bùng phát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outbreak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition).
Các nét nghĩa của từ outbreak
- 1
danh từB2
a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition)
một sự xuất hiện bạo lực đột ngột (thường là do một số tình trạng không mong muốn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eruption · irruption
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
outbreak of hostilities85 lần trong kho sách
ebola outbreak48 lần trong kho sách
tornado outbreak42 lần trong kho sách
cholera outbreak43 lần trong kho sách
outbreak of cholera36 lần trong kho sách
covid outbreak37 lần trong kho sách
flu outbreak26 lần trong kho sách
passionate outbreak83 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về outbreak
outbreak nghĩa là gì?
outbreak nghĩa là sự bùng phát (bản dịch máy, chưa biên tập). outbreak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition).
outbreak được dùng trong câu như thế nào?
I heard this morning that the Sioux are quite insolent towards the settlers in that vicinity, and threaten an outbreak. (C. H. Pearson, The cabin on the prairie. Nguồn: Project Gutenberg #28870.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outbreak, mã đối chiếu EV-0ACFF241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng