firmness
danh từB2- firmnesses
firmness nghĩa là sự vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the muscle tone of healthy tissue.
Các nét nghĩa của từ firmness
- 1
danh từB2
the muscle tone of healthy tissue
trương lực cơ của mô khỏe mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soundness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
unshaken firmness28 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the trait of being resolute
đặc điểm của sự kiên quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resoluteness · firmness of purpose · resolve · resolution
- 3
danh từB2
the property of being unyielding to the touch
đặc tính không chịu khuất phục khi chạm vàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về firmness
firmness nghĩa là gì?
firmness nghĩa là sự vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập). firmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the muscle tone of healthy tissue.
firmness được dùng trong câu như thế nào?
You will comprehend how wanting in firmness I am, when I tell you what happened the other night. (William Harrison Ainsworth, The Star-Chamber: An Historical Romance, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #12396.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firmness, mã đối chiếu EV-D85E276B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng