Câu tiếng Anh có từ “unhappy”
469 câu thật có từ unhappy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhappy nghĩa là không vui. unhappy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhappy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Visiting their old home to take out the child brought back too many unhappy memories.
Từ trong câu: visit, old, home, take, out, child, bring, back
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unhappy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhappy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhappy trong kho câu?
- Kho câu có 469 câu có từ unhappy hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhappy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhappy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc A2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhappy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhappy: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (84 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.