E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transfer”

519 câu thật có từ transfer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transfer nghĩa là chuyển nhượng. transfer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: transfer somebody to a different position or location of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transfer

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng transfer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heat transfer430 lần
transfer protocol146 lần
transfer function288 lần
gene transfer94 lần
data transfer240 lần
file transfer154 lần
energy transfer220 lần
hypertext transfer55 lần
transfer rna61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfer trong kho câu?
Kho câu có 519 câu có từ transfer hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transfer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfer: can và could (46 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.