enzyme
danh từ- enzymes
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
enzyme nghĩa là enzim (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions.
Các nét nghĩa của từ enzyme
- 1
danh từ
any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions
bất kỳ loại protein phức tạp nào được tạo ra bởi tế bào và đóng vai trò là chất xúc tác trong các phản ứng sinh hóa cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
restriction enzyme160 lần trong kho sách
digestive enzyme124 lần trong kho sách
enzyme substrate79 lần trong kho sách
allosteric enzyme37 lần trong kho sách
proteolytic enzyme34 lần trong kho sách
enzyme catalyzed23 lần trong kho sách
metabolizing enzyme22 lần trong kho sách
acyl enzyme22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về enzyme
enzyme nghĩa là gì?
enzyme nghĩa là enzim (bản dịch máy, chưa biên tập). enzyme là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several complex proteins that are produced by cells and act as catalysts in specific biochemical reactions.
enzyme dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enzyme có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enzyme được dùng trong câu như thế nào?
Inhibiting an enzyme means to make it work less well. («Hypercholesterolemia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13312 (bản sửa đổi 10973901).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enzyme, mã đối chiếu EV-4E51459F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng