Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

acceleration

danh từ
US/ˌækˌsɛlɚˈeɪʃən/
accelerations
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

acceleration nghĩa là tăng tốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change.

Các nét nghĩa của từ acceleration

  1. 1danh từ

    an increase in rate of change

    →

    sự gia tăng tỷ lệ thay đổi(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:deceleration
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    angular acceleration

    345 lần trong kho sách

    gravitational acceleration

    206 lần trong kho sách

    average acceleration

    418 lần trong kho sách

    achieve an acceleration

    158 lần trong kho sách

    centripetal acceleration

    49 lần trong kho sách

    uniform acceleration

    189 lần trong kho sách

    constant acceleration

    256 lần trong kho sách

    unintended acceleration

    19 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    the act of accelerating

    →

    hành động tăng tốc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:quickening · speedup
    Trái nghĩa:deceleration
  3. 3danh từ

    (physics) a rate of increase of velocity

    →

    (vật lý) tốc độ tăng vận tốc(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:deceleration

Câu hỏi thường gặp về acceleration

acceleration nghĩa là gì?

acceleration nghĩa là tăng tốc (bản dịch máy, chưa biên tập). acceleration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase in rate of change.

acceleration dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ acceleration có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

acceleration được dùng trong câu như thế nào?

You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater. («Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130633 (bản sửa đổi 3823603).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acceleration, mã đối chiếu EV-4D8F3B9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “acceleration” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa acceleration và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.

Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.dịch máy, chưa biên tập

«Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130633 (bản sửa đổi 3823603).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The motion of a point particle is fully described using three terms - position, velocity, and acceleration.

Chuyển động của một chất điểm được mô tả đầy đủ bằng ba thuật ngữ - vị trí, vận tốc và gia tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Physics Study Guide/Linear motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1850 (bản sửa đổi 4608584).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the Trans-Siberian route was far and away the shortest and quickest, and as the campaign of overhaul is proceeding, acceleration is taking place.

Nhưng tuyến đường xuyên Siberia là tuyến đường ngắn nhất và nhanh nhất, và khi chiến dịch đại tu đang diễn ra thì quá trình tăng tốc cũng đang diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This sudden acceleration is eventually transferred to the user, whose flexible body absorbs and dissipates the energy.

Khả năng tăng tốc đột ngột này cuối cùng được truyền đến người sử dụng, cơ thể linh hoạt của họ sẽ hấp thụ và tiêu tán năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Fighting/Accurizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131951 (bản sửa đổi 4313117).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0