Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gene

danh từ
B1
US/ˈdʒin/
genes
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

gene nghĩa là gen.

gene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain

    →

    (di truyền học) đoạn ADN tham gia vào việc tạo ra chuỗi polypeptide

    Đồng nghĩa:cistron · factor
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    novo gene
    93 lần trong kho sách
    gene therapy
    119 lần trong kho sách
    gene encoding
    61 lần trong kho sách
    gene transcription
    64 lần trong kho sách
    gene regulation
    91 lần trong kho sách
    gene expression
    536 lần trong kho sách
    gene silencing
    43 lần trong kho sách
    gene transfer
    82 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gene

gene nghĩa là gì?

gene nghĩa là gen. gene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain.

gene dùng trong những kỳ thi nào?

Từ gene ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

gene được dùng trong câu như thế nào?

You do not inherit cancer, but you can inherit faulty genes that cause it, or simply a great susceptibility to developing cancer. («A-level Biology/Biology Foundation/nuclear division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159361 (bản sửa đổi 4667645).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gene, mã đối chiếu EV-7DE5E5B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gene” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gene và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You do not inherit cancer, but you can inherit faulty genes that cause it, or simply a great susceptibility to developing cancer.

Bạn không bị di truyền bệnh ung thư, nhưng bạn có thể thừa hưởng các gen bị lỗi gây ra bệnh này hoặc đơn giản là có khả năng phát triển bệnh ung thư cao.

«A-level Biology/Biology Foundation/nuclear division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159361 (bản sửa đổi 4667645).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The discovery was made by examining mice bred to lack the gene.

Khám phá này được thực hiện bằng cách kiểm tra những con chuột được nuôi để thiếu gen.

«Gene switch turns stem cells into cancer killers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5199 (bản sửa đổi 4818773).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This includes both the genes and the non-coding sequences.
«General Genetics/Genomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75008 (bản sửa đổi 3235223).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Genes tell the species to only learn the language of their own species and environment plays a factor in determining which dialect each will use.
«Animal Behavior/The Correlation Between Bird Song and Human Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19050 (bản sửa đổi 3251827).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0