itinerary
danh từC1- itineraries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
itinerary nghĩa là hành trình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access.
Các nét nghĩa của từ itinerary
- 1
danh từC1
an established line of travel or access
một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa path · route
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
itinerary of antoninus6 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a guidebook for travelers
một cuốn sách hướng dẫn cho du kháchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa travel guidebook
- 3
danh từC1
a proposed route of travel
một tuyến đường du lịch được đề xuấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa travel plan
Câu hỏi thường gặp về itinerary
itinerary nghĩa là gì?
itinerary nghĩa là hành trình (bản dịch máy, chưa biên tập). itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access.
itinerary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ itinerary có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
itinerary được dùng trong câu như thế nào?
While momma was getting ready for the Louvre, therefore, I stepped down to the office and wired our itinerary to his partner in Chicago. (Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/itinerary, mã đối chiếu EV-E7D4079E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng