Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marvel

danh từ, động từC1
US/ˈmɑɹvəl/
marveled
marveling
marvels

marvel nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marvel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes feelings of wonder.

Các nét nghĩa của từ marvel

  1. 1

    danh từC1

    something that causes feelings of wonder

    cái gì đó gây ra cảm giác ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wonder

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • marvel comics216 lần trong kho sách

    • marvel cinematic153 lần trong kho sách

    • marvel studios91 lần trong kho sách

    • joshua marvel63 lần trong kho sách

    • marvel of marvels41 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    be amazed at

    ngạc nhiên vềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wonder

  3. 3

    động từC1

    express astonishment or surprise about something

    bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về marvel

marvel nghĩa là gì?

marvel nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). marvel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes feelings of wonder.

marvel được dùng trong câu như thế nào?

Most of the Marvel questions were about the upcoming live action movie . («Wikinews attends ComicCon in Bangalore, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2829730 (bản sửa đổi 5024806).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marvel, mã đối chiếu EV-17516B57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marvel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marvel và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most of the Marvel questions were about the upcoming live action movie .

Hầu hết các câu hỏi của Marvel đều xoay quanh bộ phim live-action sắp ra mắt.dịch máy, chưa biên tập

«Wikinews attends ComicCon in Bangalore, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2829730 (bản sửa đổi 5024806). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He saw through their schemes readily enough, and even marveled that such numbers of them could find sufficient prey to keep them going.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
Now, which, I marvel, of you or me, shall be first knighted, Jack? for knighted I shall be, or die for 't.

Bây giờ, tôi thắc mắc, bạn hay tôi sẽ được phong tước hiệp sĩ đầu tiên, Jack? vì tôi sẽ được phong tước hiệp sĩ, hoặc chết vì 't.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I do marvel that none did warn you of it; many have died thereof.

Tôi thực sự ngạc nhiên rằng không ai cảnh báo bạn về điều đó; nhiều người đã chết vì nó.dịch máy, chưa biên tập

John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6048. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When some women come to be dragged, it is a marvel what will be found in the depths of them.

Khi một số phụ nữ bị lôi kéo, thật là một điều kỳ diệu được tìm thấy trong sâu thẳm con người họ.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He's taken care of himself too long to spoil his life now, and he will see it; but I marvel at Chaffner.

Anh ấy đã chăm sóc bản thân quá lâu để có thể hủy hoại cuộc sống của mình bây giờ, và anh ấy sẽ thấy điều đó; nhưng tôi ngạc nhiên về Chaffner.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, Michael O'Halloran. Nguồn: Project Gutenberg #9489. · Nguyên văn tiếng Anh
When Sir Bors saw his brother alive he had great joy of him, that it was marvel to tell of his joy.
Thomas, Sir, -1471 Malory, Stories of King Arthur and His Knights Retold from Malory's "Morte dArthur". Nguồn: Project Gutenberg #22053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'Tis a great marvel to see such hair, and I doubt not he comes from Africa."
Stephen Crane, The O'Ruddy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Water rushes in, and a minute later the ill-fated craft, a marvel of ingenuity, lies on the bottom, twenty fathoms deep.
Edward Parrott, The Childrens' Story of the War, Volume 1 (of 10) From the Beginning of the War to the Landing of the British Army in France. Nguồn: Project Gutenberg #35310. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I saw he had the name of Marvel on his hat.
G. A. Henty, Dorothy's Double. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I traveled all over Europe; every one told me she was a marvel.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Have you stood thus and marveled not that so magnificent a thing could fall by hand of puny man?
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US