flexible
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
flexible nghĩa là linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed.
Các nét nghĩa của từ flexible
- 1
tính từB2
capable of being changed
có khả năng thay đổidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inflexible
- 2
tính từB2
able to flex
có thể uốn congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flexileTrái nghĩa inflexible
- 3
tính từB2
able to adjust readily to different conditions
có thể dễ dàng điều chỉnh theo các điều kiện khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elastic · pliable · pliant
Câu hỏi thường gặp về flexible
flexible nghĩa là gì?
flexible nghĩa là linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập). flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed.
flexible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ flexible có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
flexible được dùng trong câu như thế nào?
Try to keep the plan flexible and simple, but consider all the likely contingencies and plan to deal with them appropriately and efficiently. («Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flexible, mã đối chiếu EV-B3313308. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng