Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flexible

tính từB2
US/ˈflɛksəbəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

flexible nghĩa là linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed.

Các nét nghĩa của từ flexible

  1. 1

    tính từB2

    capable of being changed

    có khả năng thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inflexible

  2. 2

    tính từB2

    able to flex

    có thể uốn congdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flexileTrái nghĩa inflexible

  3. 3

    tính từB2

    able to adjust readily to different conditions

    có thể dễ dàng điều chỉnh theo các điều kiện khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elastic · pliable · pliant

Câu hỏi thường gặp về flexible

flexible nghĩa là gì?

flexible nghĩa là linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập). flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed.

flexible dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ flexible có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

flexible được dùng trong câu như thế nào?

Try to keep the plan flexible and simple, but consider all the likely contingencies and plan to deal with them appropriately and efficiently. («Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flexible, mã đối chiếu EV-B3313308. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flexible” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flexible và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Try to keep the plan flexible and simple, but consider all the likely contingencies and plan to deal with them appropriately and efficiently.

Cố gắng giữ cho kế hoạch linh hoạt và đơn giản, nhưng hãy xem xét tất cả các tình huống có thể xảy ra và lên kế hoạch giải quyết chúng một cách thích hợp và hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Commercial diving/Basic diving operation management and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224026 (bản sửa đổi 2648611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My father is a man of slender capacity, but of a temper easy and flexible.

Bố tôi là người dáng người mảnh khảnh nhưng tính tình dễ gần và linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her appearance was kindly, but her tongue not very flexible to the Castilian.

Vẻ ngoài của cô ấy rất tử tế, nhưng lưỡi của cô ấy không linh hoạt lắm đối với người Castilian.dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, An Eagle Flight: A Filipino Novel Adapted from Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #27594. · Bản dịch tiếng Anh
Corresponding with the flexible, winding movement, the feeling is rather one of reaching out, as if in pleading or tender invitation.

Tương ứng với chuyển động uyển chuyển, uốn lượn, cảm giác giống như đang vươn tay ra, như đang cầu xin hay mời gọi dịu dàng.dịch máy, chưa biên tập

Charles H. Caffin, A Child's Guide to Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #59040. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
However, one can optionally equip beans with additional objects like BeanInfos or custom PropertyEditors to use the component model in a more flexible way.
«Computer Programming/Component based software development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15911 (bản sửa đổi 4583765). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its toolkit is flexible and intuitive making it possible to create application-specific solutions in a surprisingly short time.

Bộ công cụ của nó rất linh hoạt và trực quan giúp có thể tạo ra các giải pháp dành riêng cho ứng dụng trong thời gian ngắn đáng ngạc nhiên.dịch máy, chưa biên tập

«Wireless Mesh Networks/Appendix D - Mesh network vendors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113461 (bản sửa đổi 1676245). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sudden acceleration is eventually transferred to the user, whose flexible body absorbs and dissipates the energy.

Khả năng tăng tốc đột ngột này cuối cùng được truyền đến người sử dụng, cơ thể linh hoạt của họ sẽ hấp thụ và tiêu tán năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Fighting/Accurizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131951 (bản sửa đổi 4313117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.

Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198176 (bản sửa đổi 4567485). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The use of the Creative Commons Attribution license enables the most flexible and open sharing and re-use of resources.
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Resources and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236848 (bản sửa đổi 4584013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This technique is quite flexible, and if you are able to cache textures properly it is also one of the fastest ways to render text.

Kỹ thuật này khá linh hoạt và nếu bạn có thể lưu họa tiết vào bộ đệm đúng cách thì đó cũng là một trong những cách nhanh nhất để hiển thị văn bản.dịch máy, chưa biên tập

«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial Text Rendering 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260125 (bản sửa đổi 3676275). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.

Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This provision is described as “a flexible and responsive exception to the ordinary operation of the Act and its regulations”.
«Canadian Refugee Procedure/25-26 - Humanitarian and compassionate considerations — request of foreign national», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447820 (bản sửa đổi 4584628). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0