Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steel”

590 câu thật có từ steel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steel nghĩa là thép. steel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of iron with small amounts of carbon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steel

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng steel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polished steel368 lần
stainless steel211 lần
clash of steel214 lần
steel trap324 lần
steel caps235 lần
steel cap400 lần
steel traps185 lần
steel plates246 lần
steel engravings152 lần
steel clad213 lần
tempered steel156 lần
burnished steel110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steel trong kho câu?
Kho câu có 590 câu có từ steel hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steel: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.