etching
danh từC2- etchings
etching nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate.
Các nét nghĩa của từ etching
- 1
danh từC2
an impression made from an etched plate
một ấn tượng được tạo ra từ một tấm khắcdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
an etched plate made with the use of acid
một tấm khắc được làm bằng cách sử dụng axitdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
making engraved or etched plates and printing designs from them
tạo các tấm khắc hoặc khắc và thiết kế in ấn từ chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa engraving
Câu hỏi thường gặp về etching
etching nghĩa là gì?
etching nghĩa là khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate.
etching được dùng trong câu như thế nào?
“Louis,” said Mr. Fairlie, “show Mr. Gilmore out, and then come back and hold up my etchings for me again. (Wilkie Collins, The Woman in White. Nguồn: Project Gutenberg #583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/etching, mã đối chiếu EV-DA6A6CFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng