Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dive

danh từ, động từB1
US/ˈdaɪv/
dived
dives
diving

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

dive nghĩa là lặn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cheap disreputable nightclub or dance hall.

Các nét nghĩa của từ dive

  1. 1

    danh từB1

    a cheap disreputable nightclub or dance hall

    một hộp đêm hoặc vũ trường rẻ tiền đáng chê tráchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa honkytonk

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • scuba dive117 lần trong kho sách

    • dive bombers44 lần trong kho sách

    • dive bell233 lần trong kho sách

    • dive torpedo39 lần trong kho sách

    • dive computers49 lần trong kho sách

    • dive suits52 lần trong kho sách

    • dive marlowe32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a headlong plunge into water

    lao đầu xuống nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diving

  3. 3

    danh từB1

    a steep nose-down descent by an aircraft

    máy bay lao thẳng từ mũi xuốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nose dive · nosedive

  4. 4

    động từB1

    drop steeply

    thả dốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plunge · plunk

  5. 5

    động từB1

    plunge into water

    lao xuống nướcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    swim under water

    bơi dưới nướcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dive

dive nghĩa là gì?

dive nghĩa là lặn (bản dịch máy, chưa biên tập). dive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cheap disreputable nightclub or dance hall.

dive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dive có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dive được dùng trong câu như thế nào?

Alright, lets dive right in and add an application to the Home screen. («Unofficial Guide To Expanding Your Numworks/Adding your own application to the calculator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387894 (bản sửa đổi 3995401).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dive, mã đối chiếu EV-E4BA53E8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Alright, lets dive right in and add an application to the Home screen.

Được rồi, hãy bắt đầu ngay và thêm ứng dụng vào Màn hình chính.dịch máy, chưa biên tập

«Unofficial Guide To Expanding Your Numworks/Adding your own application to the calculator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387894 (bản sửa đổi 3995401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Simurgh is represented as a great friend to the race of Adam, and not less inimical to the dives.
Samuel Johnson, Shorter novels, vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he rose again to the top of the water, took breath and dived once more.

Sau đó, anh lại ngoi lên mặt nước, lấy hơi và lặn lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Five Weeks in a Balloon Or, Journeys and Discoveries in Africa by Three Englishmen. Nguồn: Project Gutenberg #3526. · Bản dịch tiếng Anh
Saying this, the old sailor began to stump toward the door, but tripped his foot against his wooden leg and gave a swift dive forward.

Nói xong, người thủy thủ già bắt đầu bước về phía cửa, nhưng lại vấp phải chiếc chân gỗ của mình và lao nhanh về phía trước.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #4358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Has not Dives become rich and bloated by force of the very same process which has made Lazarus a mass of sores and misery?
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A few of them dived into the waters of Green Lake, but the rest stood their ground.

Một số người trong số họ đã lặn xuống vùng nước Hồ Xanh, nhưng số còn lại vẫn đứng vững.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Polar Dash; or, Facing Death in the Antarctic. Nguồn: Project Gutenberg #6973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No more ought you to look for honor among any of the people that have to do with the big gilded dive of the dollarocracy.
David Graham Phillips, The Deluge. Nguồn: Project Gutenberg #7832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Where's the persuader?" and the master strode up to his seat, and, diving down into his desk, began routing about in it.

Người thuyết phục đâu?” và ông chủ sải bước đến chỗ ngồi của mình, cúi xuống bàn làm việc và bắt đầu đi loanh quanh trong đó.dịch máy, chưa biên tập

Alexander Lange Kielland, Garman and Worse: A Norwegian Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15864. · Bản dịch tiếng Anh
A man in a diving-dress cannot turn his head round so as to look over his shoulder.
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He sprang to the rail and dived as far out as he could, striking a rod or so behind Ketcham.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Alaska; Or, The Gold Diggers of Taku Pass. Nguồn: Project Gutenberg #30588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These were a kind of Medusa, or Lamia, supposed to be the most terrible and cruel of all the orders of the Dives.
William Beckford, Vathek; An Arabian Tale. Nguồn: Project Gutenberg #42401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Captain," he said as he returned to his companions, "I am going down in a diving suit to-morrow."
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Gulf of Mexico or, On a Dangerous Cruise with the Greek Spongers. Nguồn: Project Gutenberg #44394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US