boring
tính từA1boring nghĩa là nhàm chán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.
Các nét nghĩa của từ boring
- 1
tính từA1
so lacking in interest as to cause mental weariness
thiếu hứng thú đến mức gây mệt mỏi về tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deadening · dull · ho-hum · irksome · slow · tedious
Câu hỏi thường gặp về boring
boring nghĩa là gì?
boring nghĩa là nhàm chán (bản dịch máy, chưa biên tập). boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.
boring được dùng trong câu như thế nào?
His eyes were boring into mine; his teeth set tight. (Francis Hopkinson Smith, The Under Dog. Nguồn: Project Gutenberg #9463.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boring, mã đối chiếu EV-90EB0CBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng