Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hoist

động từC2
US/ˈhɔɪst/
hoisted
hoisting
hoists

hoist nghĩa là tời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hoist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: raise or haul up with or as if with mechanical help.

Các nét nghĩa của từ hoist

  1. 1

    động từC2

    raise or haul up with or as if with mechanical help

    nâng lên hoặc kéo lên bằng hoặc như thể có sự trợ giúp của máy mócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lift · wind

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hoist the jib76 lần trong kho sách

    • hoist sail327 lần trong kho sách

    • hoist the sail274 lần trong kho sách

    • hoist the mainsail58 lần trong kho sách

    • flag hoist132 lần trong kho sách

    • hoist the sails99 lần trong kho sách

    • hoist the foresail39 lần trong kho sách

    • hoist the flag113 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    move from one place to another by lifting

    di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng cách nângdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC2

    raise

    nâng caodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa run up

Câu hỏi thường gặp về hoist

hoist nghĩa là gì?

hoist nghĩa là tời (bản dịch máy, chưa biên tập). hoist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: raise or haul up with or as if with mechanical help.

hoist được dùng trong câu như thế nào?

Likewise he hoisted in the ladder at the break of the poop that leads down to the main deck. (Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hoist, mã đối chiếu EV-B717C1B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hoist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hoist và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Likewise he hoisted in the ladder at the break of the poop that leads down to the main deck.

Tương tự như vậy, anh ta nhấc thang lên ở chỗ gãy của chiếc cầu dẫn xuống boong chính.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
To this they contrived, with extreme difficulty, to hoist two guns, with which they formed a battery.

Để đạt được điều này, họ phải cố gắng hết sức để nâng được hai khẩu súng, từ đó họ tạo thành một khẩu đội pháo.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Companions of Jehu. Nguồn: Project Gutenberg #7079. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Even this, however, was more than enough, for we did not dare to hoist a rag of sail on it.

Tuy nhiên, ngay cả điều này cũng đã là quá đủ, vì chúng tôi không dám kéo một cánh buồm lên đó.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Coral Island: A Tale of the Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #7124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had no masts, but the sails were hoisted on huge triangles, which could be lowered at pleasure.

Cô ấy không có cột buồm, nhưng những cánh buồm được treo trên những hình tam giác khổng lồ, có thể hạ xuống tùy thích.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every day at sunrise the flag was hoisted, and every night the beacon-fire lighted, but the signals were observed by no passing vessel.
William Henry Giles Kingston, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #24502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When I had thus located the wreck Toroni and I hoisted a sail and departed in a southerly direction.
Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Courte-Joie's voice was heard, speaking to some one; then he gave a signal to be hoisted up.
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He called me to assist him in hoisting the body up on his horse.
William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Hoist the boats up, Mr. Laird, and tell the men to get supper.”
Louis Becke, "Pig-Headed" Sailor Men From "The Strange Adventure of James Shervinton, and Other Stories" - 1902. Nguồn: Project Gutenberg #24954. · Nguyên văn tiếng Anh
Just before sundown a large launch, deeply loaded, was seen coming out, with a rag hoisted on a pole as a signal.

Ngay trước khi mặt trời lặn, người ta nhìn thấy một chiếc tàu phóng lớn, chất đầy tải, đang lao ra ngoài, với một chiếc giẻ được treo trên cột làm tín hiệu.dịch máy, chưa biên tập

William Hussey Macy, There She Blows! Or, The Log of the Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #46390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had gone about a mile, and they had hoisted the sail for the shelter of its shadow.

Cô đã đi được khoảng một dặm và họ đã kéo buồm lên để che bóng.dịch máy, chưa biên tập

William Clark Russell, The Convict Ship, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Please wait until the sea is smooth enough to hoist that bell aboard,” said he.
Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US