aluminium
danh từB2- aluminiums
aluminium nghĩa là nhôm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite.
Các nét nghĩa của từ aluminium
- 1
danh từB2
a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite
một nguyên tố kim loại dẻo màu bạc được tìm thấy chủ yếu trong bauxitdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aluminum · al · atomic number 13
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
aluminium oxide42 lần trong kho sách
aluminium alloys17 lần trong kho sách
aluminium foil27 lần trong kho sách
aluminium chloride19 lần trong kho sách
aluminium titanium6 lần trong kho sách
aluminium sulfate6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về aluminium
aluminium nghĩa là gì?
aluminium nghĩa là nhôm (bản dịch máy, chưa biên tập). aluminium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite.
aluminium được dùng trong câu như thế nào?
In the process, there is lots of aluminum (aluminium) dust floating in the air. («Employees killed in Foxconn manufacturing factory», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=263509 (bản sửa đổi 4817210).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aluminium, mã đối chiếu EV-67C05AA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng