otter
danh từC1- otters
otter nghĩa là rái cá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter.
Các nét nghĩa của từ otter
- 1
danh từC1
the fur of an otter
lông của rái cádịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
otter skins113 lần trong kho sách
beaver otter58 lần trong kho sách
erie otter23 lần trong kho sách
otter mink18 lần trong kho sách
otter skin145 lần trong kho sách
weasels otter10 lần trong kho sách
otter skinne8 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
freshwater carnivorous mammal having webbed and clawed feet and dark brown fur
động vật có vú ăn thịt nước ngọt có bàn chân có màng và móng vuốt và bộ lông màu nâu sẫmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về otter
otter nghĩa là gì?
otter nghĩa là rái cá (bản dịch máy, chưa biên tập). otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter.
otter được dùng trong câu như thế nào?
“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter. (H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/otter, mã đối chiếu EV-62DE13DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng