Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

otter

danh từC1
US/ˈɑtɚ/
otters

otter nghĩa là rái cá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter.

Các nét nghĩa của từ otter

  1. 1

    danh từC1

    the fur of an otter

    lông của rái cádịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • otter skins113 lần trong kho sách

    • beaver otter58 lần trong kho sách

    • erie otter23 lần trong kho sách

    • otter mink18 lần trong kho sách

    • otter skin145 lần trong kho sách

    • weasels otter10 lần trong kho sách

    • otter skinne8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    freshwater carnivorous mammal having webbed and clawed feet and dark brown fur

    động vật có vú ăn thịt nước ngọt có bàn chân có màng và móng vuốt và bộ lông màu nâu sẫmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về otter

otter nghĩa là gì?

otter nghĩa là rái cá (bản dịch máy, chưa biên tập). otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter.

otter được dùng trong câu như thế nào?

“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter. (H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/otter, mã đối chiếu EV-62DE13DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “otter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa otter và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.

“Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The first boat to arrive that year, was the Otter, commanded by Captain Harris.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Then we'll start the otter while it is fresh, and I'll write your instructions later.

Sau đó chúng ta sẽ bắt đầu làm rái cá khi nó còn tươi và tôi sẽ viết hướng dẫn cho bạn sau.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Yonder is the food for the slaves,” said Otter again.
H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nowadays, brother, even the wolf and the fox have grown rare, let alone the bear or the otter.

Thưa anh, thời nay sói, cáo cũng hiếm rồi, huống chi là gấu hay rái cá.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Witch, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #1944. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“I guess that puts it up to Mr. Otter again,” said Elsie, ruefully, turning down the street.
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She told us she was going for some flowers to the otter cliff," said Sister Rosa, with cheeks that were rapidly blanching.
Humphry, Mrs. Ward, Helbeck of Bannisdale: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Owls were breathing heavily in the hanging wood, and a pair of otters were hunting in the pool.
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Last October we were shooting a withybed of two acres on the river bank, when the beaters suddenly began shouting, "An otter!
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I had gone out one morning with my gun to procure a few fresh ptarmigan, accompanied by Big Otter.
R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Let us see if you cannot do better than the Otter and the Beaver.”
Julia Darrow Cowles, Indian Nature Myths. Nguồn: Project Gutenberg #70318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They understood all out-of-door sports, especially otter-hunting, fishing, or finding game.
Walter Scott, Guy Mannering; or, The Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB