shipping
danh từB2- shippings
shipping nghĩa là vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials.
Các nét nghĩa của từ shipping
- 1
danh từB2
the commercial enterprise of moving goods and materials
doanh nghiệp thương mại vận chuyển hàng hóa và vật liệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transportation · transport
- 2
danh từB2
conveyance provided by the ships belonging to one country or industry
vận chuyển được cung cấp bởi các tàu thuộc một quốc gia hoặc ngànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cargo ships · merchant marine · merchant vessels
Câu hỏi thường gặp về shipping
shipping nghĩa là gì?
shipping nghĩa là vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials.
shipping được dùng trong câu như thế nào?
So they took shipping and past over to the Island of St. Mary, as it was now to be called. (Vasco de, -1403 Lobeira, Amadis of Gaul, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52941.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shipping, mã đối chiếu EV-EC873C78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng