Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “station”

1.687 câu thật có từ station hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: station nghĩa là trạm. station là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facility equipped with special equipment and personnel for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ station

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

Từ hay đi cùng station

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
railway station4.913 lần
broadcasting station1.578 lần
police station2.013 lần
radio station1.413 lần
wireless station848 lần
railroad station753 lần
station master1.334 lần
telegraph station465 lần
class station706 lần
experimental station396 lần
space station584 lần
broadcast station331 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ station

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ station trong kho câu?
Kho câu có 1.687 câu có từ station hoặc các dạng của từ, trích từ 1.055 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ station xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ station gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 454 câu, rồi Bậc B1 với 418 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ station?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ station: Quá khứ đơn (259 câu), Câu phủ định (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.