Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fractious

tính từC2
US/ˈfɹækʃəs/

fractious nghĩa là dễ gãy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control.

Các nét nghĩa của từ fractious

  1. 1

    tính từC2

    stubbornly resistant to authority or control

    ngoan cố chống lại quyền lực hoặc sự kiểm soátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa refractory · recalcitrant

  2. 2

    tính từC2

    easily irritated or annoyed

    dễ bị kích thích hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cranky · irritable · nettlesome · peevish · peckish · pettish

  3. 3

    tính từC2

    unpredictably difficult in operation

    khó lường trước trong vận hànhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fractious

fractious nghĩa là gì?

fractious nghĩa là dễ gãy (bản dịch máy, chưa biên tập). fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control.

fractious được dùng trong câu như thế nào?

"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her. (Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fractious, mã đối chiếu EV-46D1D810. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fractious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fractious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her.

“Tôi không biết mọi chuyện thế nào, nhưng hai ba ngày qua cô ấy cáu kỉnh đến mức không thể sống chung với cô ấy được.dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With his face down stream and rod well up, he was talking to his victim much as one would address a fractious colt.

Với khuôn mặt hướng xuống và cây gậy hướng lên trên, anh ta đang nói chuyện với nạn nhân của mình giống như người ta đang nói chuyện với một con ngựa con đang bị gãy xương.dịch máy, chưa biên tập

Lewis B. France, With Rod and Line in Colorado Waters. Nguồn: Project Gutenberg #45016. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"She acts like a fractious child, inconsolable for the loss of a toy.
Marion Harland, Jessamine: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the household pet had scarcely had a day’s illness, and had seldom been even what the nurses call “fractious.”

Vì con vật cưng trong nhà hầu như không bị bệnh một ngày nào, và thậm chí hiếm khi bị bệnh mà các y tá gọi là “gãy xương”.dịch máy, chưa biên tập

A. S. Fenn, Jack's Two Sovereigns. Nguồn: Project Gutenberg #59313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do be quiet; I never saw such a fractious thing.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The school admitted that, like a fractious thoroughbred, there was pace all right in Graeme if he could be got to show it.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both were fractious, and both found fault with the tea.
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His voice had a remonstrant cadence such as one might use in addressing a fractious child.
Charles Egbert Craddock, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #56046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Superintendent told me there was nobody who could manage a fractious patient with the skill and tenderness of our dear Sophy.
Evelyn Raymond, Jessica Trent's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #64681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then he tried to work; but little Carrie, fractious from confinement indoors, was troublesome and disturbed him.
Humphry, Mrs. Ward, Fenwick's Career. Nguồn: Project Gutenberg #12403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her fractious state of mind did not tend to soothe the headache she had complained of earlier in the day.
Henry, Mrs. Wood, Verner's Pride. Nguồn: Project Gutenberg #15627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I do not know what we should do without her, for the heat and confinement make the poor children sadly fractious.
G. A. Henty, In Times of Peril: A Tale of India. Nguồn: Project Gutenberg #7071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US