Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

possessor

danh từ
C1
US/pəˈzɛsɚ/
possessors
Ý nghĩa trọng tâm

possessor nghĩa là người sở hữu.

possessor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who owns something.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a person who owns something

    →

    một người sở hữu một cái gì đó

    Đồng nghĩa:owner
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    rightful possessor
    45 lần trong kho sách
    sole possessor
    122 lần trong kho sách
    fortunate possessor
    121 lần trong kho sách
    lawful possessor
    33 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa possessor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I had now become the possessor of seventeen dogs, and awaited only one principal event to set out on a preliminary journey northward.
Hayes, I. I. (Isaac Israel), The Open Polar Sea A narrative of a voyage of discovery towards the North pole, in the schooner "United States", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The expression of the eye roused in Mannering an itching desire to lay immediate hands on its possessor.

Biểu hiện của con mắt khơi dậy trong Mannering một ước muốn ngứa ngáy muốn được chạm tay ngay vào người sở hữu nó.

Ward, Humphry, Mrs., Elizabeth's Campaign, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Max was greatly surprised and delighted by finding himself the possessor of a watch, doubly valuable to him as his father's gift.

Max vô cùng ngạc nhiên và vui mừng khi thấy mình là người sở hữu một chiếc đồng hồ, món quà của cha anh có giá trị gấp đôi đối với anh.

Finley, Martha, Elsie's New Relations What They Did and How They Fared at Ion; A Sequel to Grandmother Elsie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How intimately he knew old Ehrenthal's secret desire to become the possessor of a certain estate!

Anh biết rõ ước muốn thầm kín của ông già Ehrenthal là trở thành người sở hữu một điền trang nào đó!

Freytag, Gustav, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No, I shall not become the possessor of millions, no, never!"
Auerbach, Berthold, Villa Eden: The Country-House on the Rhine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ten years ago, a young lady and her three brothers, the last of that race, were its possessors.
Prichard, T. J. Llewelyn (Thomas Jeffery Llewelyn), The Adventures and Vagaries of Twm Shôn Catti Descriptive of Life in Wales: Interspersed with Poems, Nguyên văn tác phẩm
I am—I am a particular fwiend of the lady who is the lawful possessor of this wesort.
Baker, George M. (George Melville), The Boston Dip: A Comedy, in One Act, Nguyên văn tác phẩm
Yet we were not the actual possessors of a mile of ground beyond the square of our camp.
Croly, George, Tarry thou till I come; or, Salathiel, the wandering Jew., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Jabez, for the first time in his life the possessor of paints and brushes, became valuable to his master.
Banks, G. Linnaeus (George Linnaeus), Mrs., The Manchester Man, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In a noun phrase, the possessed item comes after the possessor.
Wikimedia contributors, Urdu/Sentence Building
He believed himself to be the possessor of uncommon abilities, and he wished to live to have his name blazoned through the land.
Leslie, Madeline, The breach of trust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here is the contract, which you will give in person to the possessor.”
Mühlbach, L. (Luise), Old Fritz and the New Era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về possessor (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. possessor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

possessor có nghĩa chính là: một người sở hữu một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who owns something".

2. possessor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

possessor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của possessor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), possessor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pəˈzɛsɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. possessor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ possessor được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của possessor gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của possessor gồm: possessors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với possessor là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rightful possessor, sole possessor, fortunate possessor, lawful possessor.

7. possessor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: owner. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến possessor?

Từ possessor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với possessor đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I had now become the possessor of seventeen dogs, and awaited only one principal event to set out on a preliminary journey northward.". Câu văn minh họa cách dùng possessor làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng possessor?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.