Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southern”

674 câu thật có từ southern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southern nghĩa là miền nam. southern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States south of (approximately) the Mason-Dixon line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southern

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng southern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
southern hemisphere840 lần
southern california710 lần
southern states1.746 lần
southern confederacy462 lần
southern extremity500 lần
southern provinces381 lần
southern africa442 lần
southern seas381 lần
southern cross827 lần
southern coast579 lần
southern italy347 lần
southern boundary218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southern trong kho câu?
Kho câu có 674 câu có từ southern hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southern: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.