verdict
danh từC1- verdicts
verdict nghĩa là phán quyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision.
Các nét nghĩa của từ verdict
- 1
danh từC1
(law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision
(luật) kết luận của bồi thẩm đoàn về các vấn đề thực tế được đệ trình lên để quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa finding of fact
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
verdict of acquittal84 lần trong kho sách
unanimous verdict98 lần trong kho sách
verdict of wilful90 lần trong kho sách
verdict of guilty332 lần trong kho sách
verdict of manslaughter36 lần trong kho sách
jury's verdict26 lần trong kho sách
coroner's verdict28 lần trong kho sách
adverse verdict36 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về verdict
verdict nghĩa là gì?
verdict nghĩa là phán quyết (bản dịch máy, chưa biên tập). verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision.
verdict được dùng trong câu như thế nào?
“Well?” he asked, facing around, clearly anxious for “the verdict.” (John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Cloud Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #48270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verdict, mã đối chiếu EV-2E4429B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng