consistently
trạng từ- consistentlied
- consistentlies
- consistentlying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
consistently nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner.
Các nét nghĩa của từ consistently
- 1
trạng từ
in a systematic or consistent manner
một cách có hệ thống hoặc nhất quándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa systematicallyTrái nghĩa inconsistently
Câu hỏi thường gặp về consistently
consistently nghĩa là gì?
consistently nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập). consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner.
consistently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consistently có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consistently được dùng trong câu như thế nào?
Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity? («When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consistently, mã đối chiếu EV-FF861E6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng