Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consistently

trạng từ
US/kənˈsɪstəntli/
consistentlied
consistentlies
consistentlying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

consistently nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner.

Các nét nghĩa của từ consistently

  1. 1

    trạng từ

    in a systematic or consistent manner

    một cách có hệ thống hoặc nhất quándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa systematicallyTrái nghĩa inconsistently

Câu hỏi thường gặp về consistently

consistently nghĩa là gì?

consistently nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập). consistently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a systematic or consistent manner.

consistently dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ consistently có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

consistently được dùng trong câu như thế nào?

Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity? («When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consistently, mã đối chiếu EV-FF861E6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “consistently” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa consistently và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity?
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Rest assured that I shall leave nothing undone that I can do, consistently with good discipline, to further your interests.

Hãy yên tâm rằng tôi sẽ không bỏ sót điều gì mà tôi có thể làm, với kỷ luật tốt, để nâng cao lợi ích của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Battleship Boys' First Step Upward; Or, Winning Their Grades as Petty Officers. Nguồn: Project Gutenberg #32886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As a rule the principle was consistently carried out to its legitimate conclusion, not with the completest satisfaction to every one concerned.
Richard Marsh, A Hero of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38160. · Nguyên văn tiếng Anh
The moralist and hero had consistently ill-treated his wife.

Nhà đạo đức và anh hùng đã liên tục đối xử tệ bạc với vợ mình.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Inner peace and happiness arise when you work consistently on your thoughts.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.

Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.dịch máy, chưa biên tập

«Jerome Lane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699634 (bản sửa đổi 10283704). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Knowing how to consistently win against your enemy over and over again in battles gives you the advantage that you need.
«StarCraft/Evolves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427874 (bản sửa đổi 4448761). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Deal consistently and from your sense of what is right.
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When applied consistently, it helps individuals protect emotional well-being, resist cultural pressures, and live more in line with personal values.
«Motivation and emotion/Book/2025/Body neutrality and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306610 (bản sửa đổi 2758537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The last sale was made about four years ago, so he has consistently turned all his real estate into ready money."
L. Frank Baum, Mary Louise in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #22225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not only were they consistently sober, but they did not even want to go ashore.
Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were closeted together at the back of a certain unassuming hotel, where their addresses, if required, would be consistently denied.
G. J. Whyte-Melville, M. or N. "Similia similibus curantur.". Nguồn: Project Gutenberg #11085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB