Câu tiếng Anh có từ “southern”
674 câu thật có từ southern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: southern nghĩa là miền nam. southern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States south of (approximately) the Mason-Dixon line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ southern
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I was lunching with several fine Southern men, and they talked, as usual, with the greatest freedom in the full hearing of the Negro waiters.
Từ trong câu: lunch, waiter, several, fine, southern, man, talk, usual
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More high class and attractive athletes are coming from the Southern states in these days than ever was the case before.
Từ trong câu: attractive, athlete, high, class, come, southern, state, day
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng southern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southern hemisphere | 840 lần |
| southern california | 710 lần |
| southern states | 1.746 lần |
| southern confederacy | 462 lần |
| southern extremity | 500 lần |
| southern provinces | 381 lần |
| southern africa | 442 lần |
| southern seas | 381 lần |
| southern cross | 827 lần |
| southern coast | 579 lần |
| southern italy | 347 lần |
| southern boundary | 218 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ southern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southern trong kho câu?
- Kho câu có 674 câu có từ southern hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ southern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southern: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.