Đề từ vựng B1 số 193
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Von Karma will then argue that the Ringmaster's head could have been _____ else as he was lifting the box.
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “render verbally, "recite a poem"”
Đang tải đề...