ms
danh từA2- mses
ms nghĩa là cô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a chronic progressive nervous disorder involving loss of myelin sheath around certain nerve fibers.
Các nét nghĩa của từ ms
- 1
danh từA2
a chronic progressive nervous disorder involving loss of myelin sheath around certain nerve fibers
một chứng rối loạn thần kinh tiến triển mãn tính liên quan đến việc mất vỏ myelin xung quanh một số sợi thần kinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa multiple sclerosis · disseminated sclerosis · disseminated multiple sclerosis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ms dos440 lần trong kho sách
collier ms232 lần trong kho sách
ms folio148 lần trong kho sách
gc ms97 lần trong kho sách
licos ms67 lần trong kho sách
icp ms66 lần trong kho sách
lc ms67 lần trong kho sách
ms harl56 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a state in the Deep South on the gulf of Mexico
một tiểu bang ở Deep South trên vịnh Mexicodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mississippi · magnolia state
- 3
danh từA2
a master's degree in science
bằng thạc sĩ khoa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa master of science · sm · msc
Câu hỏi thường gặp về ms
ms nghĩa là gì?
ms nghĩa là cô (bản dịch máy, chưa biên tập). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a chronic progressive nervous disorder involving loss of myelin sheath around certain nerve fibers.
ms được dùng trong câu như thế nào?
Ms Bradford said: "The rise announced today is not overly generous. («Minimum wage to be increased in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56838 (bản sửa đổi 4822069).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ms, mã đối chiếu EV-843AE79E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng