Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “significant”

824 câu thật có từ significant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: significant nghĩa là đáng kể. significant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: important in effect or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ significant

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng significant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistically significant506 lần
significant role739 lần
significant impact383 lần
significant differences314 lần
significant glances288 lần
significant improvements203 lần
significant gesture270 lần
significant amount420 lần
significant glance535 lần
plays a significant206 lần
significant difference379 lần
significant improvement169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ significant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ significant trong kho câu?
Kho câu có 824 câu có từ significant hoặc các dạng của từ, trích từ 731 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ significant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ significant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 195 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ significant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ significant: Câu phủ định (85 câu), There is và there are (68 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.