potassium
danh từ- potassiumed
- potassiuming
- potassiums
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
potassium nghĩa là kali (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group.
Các nét nghĩa của từ potassium
- 1
danh từ
a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group
một nguyên tố kim loại màu trắng bạc mềm nhẹ thuộc nhóm kim loại kiềmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa k · atomic number 19
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
potassium permanganate67 lần trong kho sách
potassium iodide54 lần trong kho sách
potassium hydroxide61 lần trong kho sách
bromide of potassium53 lần trong kho sách
potassium chloride58 lần trong kho sách
potassium dichromate31 lần trong kho sách
sodium potassium72 lần trong kho sách
cyanide of potassium34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về potassium
potassium nghĩa là gì?
potassium nghĩa là kali (bản dịch máy, chưa biên tập). potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group.
potassium dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ potassium có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
potassium được dùng trong câu như thế nào?
They do this by replacing minerals such as sodium and potassium lost through sweat and by replacing electrolytes and carbohydrates. («Writing Process: Reasoning Supported by Evidence», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/potassium, mã đối chiếu EV-A3883D8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng