optimist
danh từB2- optimists
optimist nghĩa là người lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things.
Các nét nghĩa của từ optimist
- 1
danh từB2
a person disposed to take a favorable view of things
một người sẵn sàng có một cái nhìn thuận lợi về mọi thứdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa pessimist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
techno optimist7 lần trong kho sách
optimist manifesto7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về optimist
optimist nghĩa là gì?
optimist nghĩa là người lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập). optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things.
optimist được dùng trong câu như thế nào?
We have just been talking to an optimist, whose nerves have been getting shaky. (Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/optimist, mã đối chiếu EV-56268F0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng