orator
danh từB2- orators
orator nghĩa là nhà hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who delivers a speech or oration.
Các nét nghĩa của từ orator
- 1
danh từB2
a person who delivers a speech or oration
người phát biểu hoặc diễn thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speechmaker · rhetorician · public speaker · speechifier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
pulpit orator59 lần trong kho sách
eloquent orator59 lần trong kho sách
stump orator42 lần trong kho sách
parliamentary orator37 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về orator
orator nghĩa là gì?
orator nghĩa là nhà hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập). orator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who delivers a speech or oration.
orator được dùng trong câu như thế nào?
M. Jules Favre was a great orator, and for that reason one of the ornaments of his century. (Max O'Rell, English Pharisees, French Crocodiles, and Other Anglo-French Typical Characters. Nguồn: Project Gutenberg #34684.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orator, mã đối chiếu EV-43D97611. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng