optimistic
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
optimistic nghĩa là lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
optimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: expecting the best in this best of all possible worlds.
Các nét nghĩa của từ optimistic
- 1
tính từB2
expecting the best in this best of all possible worlds
mong đợi điều tốt nhất trong thế giới tốt nhất có thể nàydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa pessimistic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
overly optimistic22 lần trong kho sách
optimistic explanatory23 lần trong kho sách
optimistic locking26 lần trong kho sách
optimistic outlook14 lần trong kho sách
optimistic mindset6 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
expecting the best
mong đợi điều tốt nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affirmative
Câu hỏi thường gặp về optimistic
optimistic nghĩa là gì?
optimistic nghĩa là lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập). optimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: expecting the best in this best of all possible worlds.
optimistic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ optimistic có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
optimistic được dùng trong câu như thế nào?
In future, this can be achieved by grasping a more positive and optimistic outlook about the world and future ahead. («Motivation and emotion/Book/2021/Positive illusions about the self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276372 (bản sửa đổi 2345049).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/optimistic, mã đối chiếu EV-BDC92343. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng